hoa tiên

  1. (từ ; nghĩa ) Flower-filigreed paper (to write letters or poems on)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hoa tiên"

hoa tiên
Ông đồ già cẩn thận trải tờ hoa tiên lên bàn để viết câu đối Tết.